Dịch nghĩa:

Làm thế nào bạn có thể biện minh cho thái độ thô lỗ của mình?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Thô thô; gồ ghề; xù xì
đồng bằng; cánh đồng
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Chính chính xác; công bằng
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa