Dịch nghĩa:
どうにか私の考えを先生にわかってもらえた。
Cuối cùng tôi đã làm cho giáo viên hiểu được ý tưởng của mình.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống