Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうすれば
好
す
きになってもらえるのかな?
Làm thế nào để bạn ấy thích mình nhỉ?
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
好き
すき
thích; yêu thích
成る
なる
trở thành; đạt được
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó