Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうすればいいのかわからなかったので、
私
わたし
は
先生
せんせい
に
助言
じょげん
を
求
もと
めた。
Vì không biết phải làm thế nào, tôi đã xin lời khuyên từ giáo viên.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
私
わたくし
tôi
先生
せんせい
giáo viên; thầy
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
求める
もとめる
muốn; mong muốn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
求
Cầu
yêu cầu