Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
蝶々
ちょうちょう
って、あんなにカラフルなんだろう。
Tại sao bướm lại có nhiều màu sắc đến thế nhỉ?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
蝶々
ちょうちょう
bướm
あんな
loại đó; như thế
カラフル
sặc sỡ
Hán tự:
蝶
Điệp
bướm