Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
彼
かれ
はパーティーに
来
こ
なかったのですか。
Tại sao anh ấy không đến bữa tiệc?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
彼
かれ
anh ấy
パーティー
bữa tiệc
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành