Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうして
一緒
いっしょ
に
晩
ばん
御飯
ごはん
を
食
た
べないんですか?
Tại sao chúng ta không cùng ăn tối?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
一緒
いっしょ
cùng nhau
晩御飯
ばんごはん
bữa tối; bữa ăn tối
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
飯
Phạn
bữa ăn; cơm
食
Thực
ăn; thực phẩm