Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてトムはこのホテルが
気
き
に
入
い
らないの?
Tại sao Tom không thích khách sạn này?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
此の
この
này
ホテル
khách sạn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn