Dịch nghĩa:
どうしてスーツがもう1着買えるって言うの?
Tại sao bạn lại nói có thể mua thêm một bộ com-lê nữa?
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
買
Mãi
mua
言
Ngôn
nói; từ