Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「どうしてそれをしなかったんだ?」「
熱
ねつ
があったんだよ」
"Tại sao bạn không làm điều đó?" "Tôi bị sốt."
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
其れ
それ
đó; nó
熱
ねつ
nhiệt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê