Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしてあなたは
雑誌
ざっし
を
読
よ
まなくなったのですか。
Tại sao bạn lại không đọc tạp chí nữa?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
読む
よむ
đọc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
読
Độc
đọc