Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうしたらお
金持
かねも
ちになれるのかしら?
Làm thế nào để trở nên giàu có nhỉ?
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
金持ち
かねもち
người giàu; người giàu có
Hán tự:
金
Kim
vàng
持
Trì
cầm; giữ