Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「どうしたらいいだろう?」と
私
わたし
は
独
ひと
り
言
ごと
を
言
い
った。
"Làm thế nào bây giờ?" tôi tự hỏi một mình.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
私
わたくし
tôi
独り言
ひとりごと
nói một mình
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
言
Ngôn
nói; từ