Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
どうかきっぱりと
決心
けっしん
してください。
Làm ơn quyết định một cách dứt khoát.
Từ vựng:
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
きっぱり
rõ ràng; dứt khoát; quyết đoán; thẳng thắn; chắc chắn; kiên quyết
決心
けっしん
quyết tâm
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
心
Tâm
trái tim; tâm trí