Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とにかく
誰
だれ
かをぶたないと
気
き
が
済
す
まない。
Dù sao thì cũng phải đánh ai đó mới thấy thoải mái.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
兎に角
とにかく
dù sao đi nữa
誰
だれ
ai
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
済む
すむ
hoàn thành; kết thúc
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
気
Khí
tinh thần; không khí
済
Tế
giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần