Dịch nghĩa:
とにかく彼が成功したのには驚いた。
Dù sao tôi cũng ngạc nhiên khi anh ấy thành công.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
驚
Kinh
ngạc nhiên