Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
高
たか
いですから
買
か
いませんでした。
Nó quá đắt nên tôi đã không mua.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
高い
たかい
cao; cao lớn
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
高
Cao
cao; đắt
買
Mãi
mua