Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
遅
おそ
かったけれど、
彼
かれ
は
働
はたら
き
続
つづ
けました。
Mặc dù đã rất muộn nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
遅い
おそい
chậm
彼
かれ
anh ấy
働く
はたらく
làm việc; lao động
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
働
Động
làm việc
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo