Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
寒
さむ
かったので
外出
がいしゅつ
しませんでした。
Trời lạnh quá nên tôi không ra ngoài.
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài