Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
とても
寒
さむ
い
日
ひ
だったので、
通
とお
りには
誰
だれ
もいなかった。
Trời lạnh quá nên không ai ở ngoài đường.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
日
ひ
ngày; ngày tháng
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
誰
だれ
ai
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
誰
Thùy
ai; ai đó