Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、ベティ、
夢
ゆめ
のマイホームはもう
決
き
まった?
Nhân tiện, Betty, bạn đã quyết định xong ngôi nhà mơ ước của mình chưa?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
夢
ゆめ
giấc mơ
マイホーム
nhà riêng
もう
đã; rồi
決まる
きまる
được quyết định; được sắp xếp
Hán tự:
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm