Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところで、もう
本当
ほんとう
の
話
はなし
がされてもいい
時期
じき
だと
思
おも
うよ。
Nhân tiện, tôi nghĩ đã đến lúc có thể nói chuyện thật rồi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
時期
じき
thời gian; mùa; giai đoạn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
時
Thời
thời gian; giờ
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
思
Tư
nghĩ