Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ところであなたがたの
中
なか
で
何
なん
人
にん
日記
にっき
をつけていますか。
Nhân tiện, trong số các bạn, có bao nhiêu người viết nhật ký?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
がた
cũ kỹ
中
なか
bên trong
何人
なんにん
bao nhiêu người; một số người
日記
にっき
nhật ký; sổ tay
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
何
Hà
gì
人
Nhân
người
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
記
Kí
ghi chép; tường thuật