Dịch nghĩa:

Cuối cùng anh ấy đã tiết lộ kế hoạch cho tương lai của họ.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Minh sáng; ánh sáng