Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
でもよ、おとうさんは
良
よ
い
気
き
しねーと
思
おも
うべさ。
Nhưng này, tôi nghĩ bố tôi sẽ không thích đâu.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
気
Khí
tinh thần; không khí
思
Tư
nghĩ