Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
できるだけ
勉強
べんきょう
して、
浪費
ろうひ
した
時間
じかん
を
取
と
り
戻
もど
すつもりです。
Tôi sẽ học tập hết sức để bù đắp thời gian đã lãng phí.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
浪費
ろうひ
lãng phí
時間
じかん
thời gian
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
浪
Lãng
lang thang; sóng; cuộn sóng; liều lĩnh; không kiềm chế
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
取
Thủ
lấy; nhận
戻
Lệ
trở lại; khôi phục