Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
でかしたね。ご
両親
りょうしん
もさぞかし
鼻
はな
が
高
たか
いでしょうね。
Tốt lắm! Chắc hẳn bố mẹ bạn rất tự hào.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
出来す
でかす
làm; thực hiện; hoàn thành; đạt được
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
嘸かし
さぞかし
chắc chắn
鼻
はな
mũi
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
鼻
Tị
mũi; mõm
高
Cao
cao; đắt