Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つり
銭
せん
のいらないようにお
願
ねが
いします。
Làm ơn trả tiền đúng không cần thối lại.
Từ vựng:
釣り銭
つりせん
tiền thối lại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn