Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
つまみ
食
ぐ
いしたら、おててぺっちんするからね。
Nếu ăn vụng, tôi sẽ phạt tay đấy nhé.
Từ vựng:
つまみ食い
つまみぐい
ăn bằng tay
為る
する
làm
手々
てて
tay; đôi tay
ちん
hậu tố thân mật
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm