Dịch nghĩa:
つい先ほど君のお父さんに会いました。
Tôi vừa mới gặp bố bạn.
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
父
Phụ
cha
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia