Dịch nghĩa:
ついハメをはずして飲みすぎたのか翌日はひどい二日酔いでした。
Tôi đã uống quá chén và ngày hôm sau bị dựng đầu dữ dội.
Từ vựng:
Hán tự:
飲
Ẩm
uống
翌
Dực
tiếp theo
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
二
Nhị
hai
酔
Túy
say; bị đầu độc