Dịch nghĩa:
ちょっと見ただけでは善人と悪人の区別はつかない。
Chỉ nhìn qua một chút thôi thì không thể phân biệt được người tốt và xấu.
Từ vựng:
Hán tự:
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
人
Nhân
người
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
区
Khu
quận; khu vực
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt