Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょっと
新聞
しんぶん
を
見
み
せてもらえませんか。
Bạn có thể cho tôi xem tờ báo được không?
Ngữ pháp:
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy