Dịch nghĩa:
ちょっとぉ、冗談でしょッ!なんでそんな辺鄙なところに行くわけッ?
Này, đùa chứ! Tại sao lại đi đến một nơi hẻo lánh như thế?
Từ vựng:
Hán tự:
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
鄙
Bỉ
thấp kém; nông thôn; quê mùa
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng