Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
朝
あさ
ごはんを
食
た
べたとこだよ。
Tôi vừa mới ăn sáng xong thôi.
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
朝ご飯
あさごはん
bữa sáng
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
食
Thực
ăn; thực phẩm