Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ちょうど
手紙
てがみ
を
書
か
き
終
お
えたところです。
Tôi vừa mới viết xong thư.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
終える
おえる
kết thúc
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
終
Chung
kết thúc