Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ちゃちなおもちゃみたいな」と
言
い
うのは、ちゃちなおもちゃに
対
たい
して
失礼
しつれい
です。
Việc nói "trông như đồ chơi rẻ tiền" thực sự là sự xúc phạm đối với đồ chơi rẻ tiền.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
ちゃち
rẻ tiền; tồi tàn; kém chất lượng; làm sơ sài
みたい
giống như; tương tự
言う
いう
nói
対する
たいする
đối mặt
失礼
しつれい
bất lịch sự; thô lỗ
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
失
Thất
mất; lỗi
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao