Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
だれも
人前
ひとまえ
でからかわれたくはありません。
Không ai muốn bị trêu chọc trước mặt người khác.
Từ vựng:
誰
だれ
ai
人前
ひとまえ
trước mặt người khác
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước