Dịch nghĩa:
だれが彼の代わりに行かされるのか、さっぱりわからない。
Chẳng biết ai sẽ thay thế anh ấy đi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng