Dịch nghĩa:
だから最近の言動がおかしかったの?
Vậy nên gần đây hành động của bạn mới lạ thế à?
Từ vựng:
Hán tự:
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
言
Ngôn
nói; từ
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc