Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たぶんね。だけど、
今
いま
すぐにやめなさいだって。
Có lẽ đấy. Nhưng hãy ngừng ngay bây giờ đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
多分
たぶん
có lẽ; có thể; có khả năng
今
いま
bây giờ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ