Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たった
今
いま
、ホールドアップされました。
Tôi vừa bị cướp.
Từ vựng:
只
ただ
bình thường; thông thường
今
いま
bây giờ
ホールドアップ
cướp; cướp giật
為る
する
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ