Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ただ
口先
くちさき
ばかりでは
何
なに
の
役
やく
にも
立
たた
たない。
Chỉ nói suông thôi thì chẳng ích gì.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
只
ただ
bình thường; thông thường
口先
くちさき
lời nói suông; chỉ là lời nói; lời tuyên bố
何
なん
gì
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
先
Tiên
trước; trước đây
何
Hà
gì
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng