Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たしかに
言
い
われてみると、そんな
気
き
もする。
Thật ra, khi nói đến nó, tôi cũng có cảm giác như vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
確か
たしか
chắc chắn; nhất định
言う
いう
nói
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
そんな
như vậy; loại đó
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
気
Khí
tinh thần; không khí