Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
たいていのアメリカ
人
じん
はハンバーガーが
好
す
きだ。
Hầu hết người Mỹ thích ăn hamburger.
Từ vựng:
大抵
たいてい
thường; thông thường; thường xuyên; nói chung
アメリカ人
アメリカじん
người Mỹ
ハンバーガー
bánh hamburger (trong bánh mì); bánh mì kẹp thịt
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
人
Nhân
người
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó