Dịch nghĩa:
そんな言い訳は、認めるわけにはいきません。
Tôi không thể chấp nhận lời biện minh như thế.
Từ vựng:
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
訳
Dịch
dịch; lý do
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng