Dịch nghĩa:
そんなに突っけんどんにしてなんの得があるのか。
Có ích gì khi bạn cư xử lạnh lùng như thế?
Từ vựng:
Hán tự:
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích