Dịch nghĩa:
「そんなに牛肉ばっか食べてたら牛になっちゃうよ」「んなわけねーじゃん」
"Ăn nhiều thịt bò như vậy sẽ biến thành bò đấy." "Làm gì có chuyện đó."
Từ vựng:
Hán tự:
牛
Ngưu
bò
肉
Nhục
thịt
食
Thực
ăn; thực phẩm