Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
抵抗
ていこう
を
受
う
けるとは
思
おも
っていなかった。
Tôi không nghĩ rằng sẽ có sự kháng cự mạnh mẽ như vậy.
Ngữ pháp:
そんなに~ (sonna ni〜)
Biểu thị 'không nhiều', 'không đến mức', hoặc 'không quá ~'.
JLPT N4
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
抵抗
ていこう
kháng cự
受ける
うける
nhận; lấy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
抵
Để
kháng cự; chạm tới; chạm
抗
Kháng
đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
受
Thụ
nhận; trải qua
思
Tư
nghĩ