Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そんなに
引
ひ
っ
張
ぱ
らないで、
服
ふく
が
破
わ
れるでしょ!
Đừng kéo mạnh quá, áo sẽ rách mất!
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
そんな
như vậy; loại đó
引っ張る
ひっぱる
kéo; vẽ; kéo căng
服
ふく
quần áo; trang phục
破れる
やぶれる
bị rách; mòn
Hán tự:
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại